20 trường đại học ban bố thủ khoa và điểm thi Cụ thể, Thủ khoa ĐH Tiền Giang là thí sinh Nguyễn Hoàng Phúc (SBD: 834), dự thi khối A có tổng điểm 3 môn thi là 25,5. Theo đó điểm môn: Toán 7,75 điểm; Vật lý 8,5 điểm và Hóa học 9,25 điểm.
Năm nay, thủ khoa trường ĐH Thủ Dầu Một là em Đoàn Tiến Đạt (SBD: 4657) đạt tổng điểm 3 môn là 23,5. Tiến Đạt có số điểm cụ thể như sau: Toán 8,75 điểm; Sinh học 7,5 điểm; Hóa học 7,25 điểm. Na ná, Học viện Âm nhạc Huế cũng đã hoàn thành công tác chấm thi và công bố điểm thi cho các thí sinh. Thí sinh có thể xem điểm thi tại đây.Trường Cao đẳng Viễn Đông cũng đã ban bố điểm thi, thí sinh có thể gieo rắc điểm thi tại đây. Danh sách 24 trường đại học đã ban bố điểm thi. | STT | Mã trường | Tên trường | tỉnh thành | Chỉ tiêu | | 1 | HVA | Học viện Âm nhạc Huế | Thừa Thiên Huế | 200 | | 2 | CDV | Cao đẳng Viễn Đông HCM | Hồ Chí Minh | 2500 | | 3 | TTG | Trường Đại học Tiền Giang | Tiền Giang | 2820 | | thiết kế dự án kiến trúc lớn4 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Bình Dương | 2300 | | 5 | GHA | Trường Đại học liên lạc vận tải Hà Nội | Hà Nội | 3500 | | 6 | GSA | Trường Đại học Giao thông chuyển vận (Cơ sở II - cơ sở phía Nam) | Hồ Chí Minh | 1500 | | 7 | QHY | http://www.Idee.VnKhoa Y - Dược (Đại học Quốc Gia Hà Nội) | Hà Nội | 88 | | 8 | QHX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và nhân bản (ĐH nhà nước Hà Nội) | Hà Nội | 1451 | | 9 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc Gia Hà Nội) | Hà Nội | 1299 | | 10 | QHS | Trường Đại học Giáo dục - ĐH nhà nước Hà Nội | Hà Nội | 300 | | 11 | QHL | Khoa Luật Đại học nhà nước Hà Nội | Hà Nội | 287 | | 12 | QHI | Trường Đại học Công Nghệ - ĐH Quốc Gia Hà Nội | Hà Nội | 602 | | 13 | QHE | Trường Đại học Kinh tế - ĐH nhà nước Hà Nội | Hà Nội | 421 | | 14 | DKH | Trường Đại học Dược Hà Nội | Hà Nội | 500 | | 15 | DKQ | Trườngthiet ke quy hoachĐại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | 1000 | | 16 | DQU | Trường Đại học Quảng Nam | Quảng Nam | 1600 | | 17 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | Hồ Chí Minh | 3900 | | 18 | DTL | Đại học Thăng Long | Hà Nội | 1900 | | 19 | DHP | Trường Đại học Dân lập Hải Phòng | Hải Phòng | 1800 | | 20 | GTA | Trường Đại học Công nghệ liên lạc tải | Hà Nội | 3600 | | 21 | SPK | Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM | Hồ Chí Minh | 3400 | | 22 | TLA | Trường Đại học Thủy Lợi | Hà Nội | 0 | | 23 | MTU | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | Vĩnh Long | 1400 | | 24 | TLS | Trường Đại học Thủy Lợi tại cơ sở 2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương | Hồ Chí Minh | 580 |
Bảo Hải
|